mê mẩn

  1. Say mê đắm đuối: Mê mẩn si tình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "mê mẩn"

mê mẩn
Một cô gái mê mẩn ngắm nhìn bức tranh phong cảnh.